高齢化
こうれいか
già hóa
Hán Việt: Cao Linh Hóa
日本では社会の高齢化が進んでいる。
Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 齢 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 高齢化 (こうれいか) – già hóa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
高齢化 → こうれいか
年齢制限がある → ねんれいせいげんがある
3 mục hiển thị
こうれいか
già hóa
Hán Việt: Cao Linh Hóa
日本では社会の高齢化が進んでいる。
Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.
こうれいか
sự già hóa; tỷ lệ người cao tuổi trong xã hội tăng lên
ねんれいせいげんがある
có giới hạn độ tuổi
Hán Việt: NIÊN LINH CHẾ HẠN
求人情報を見て、「年齢制限がある」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “年齢制限がある”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.