~際して/際し/際してのN
際して
Nghĩa: vào lúc / khi
Ví dụ 1
卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。
Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.
Ví dụ 2
入社に際して、必要な書類を提出してください。
Khi vào công ty, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vào lúc / khi
~際して/際し/際してのN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vào lúc / khi.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
際して
Nghĩa: vào lúc / khi
Ví dụ 1
卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。
Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.
Ví dụ 2
入社に際して、必要な書類を提出してください。
Khi vào công ty, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.