Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~際して/際し/際してのN – nghĩa và ví dụ

vào lúc / khi

Mẫu ~際して/際し/際してのN nghĩa là gì?

~際して/際し/際してのN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vào lúc / khi.

Cách dùng ~際して/際し/際してのN

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~際して/際し/際してのN

際して

Nghĩa: vào lúc / khi

Ví dụ 1

卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.

Ví dụ 2

入社に際して、必要な書類を提出してください。

Khi vào công ty, hãy nộp các giấy tờ cần thiết.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...