Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · Soumatome · N2

Ngữ pháp Soumatome N2

Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Ngữ pháp Soumatome N2

204 mục · Trang 1/5

N + に沿って/に沿い/に沿ったN

にそって

men theo; làm theo đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn

Hán Việt: DUYÊN

政府の基本方針に沿って、計画を進める。

Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.

N + に際して/に際し/に際してのN

にさいして

khi bắt đầu hoặc đứng trước một dịp quan trọng

Hán Việt: TẾ

卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.

N/普通形 + にすぎない

にすぎない

chỉ là / không hơn gì N

Hán Việt: V/N(thể thông thường) + にすぎない

これは単(たん)なる噂(うわさ)にすぎない。

Đây chẳng qua chỉ là một tin đồn.

N + にほかならない

にほかならない

chính là / không gì khác ngoài N

彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。

Việc anh ấy thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.

Tình cảm/ý nguyện + をこめて

をこめて

gửi gắm tình cảm, ý nguyện hoặc tâm sức vào hành động

愛をこめて、彼女に手紙を書いた。

Tôi viết thư cho cô ấy, gửi gắm tình yêu của mình vào đó.

普通形 + にもかかわらず

にもかかわらず

mặc dù A nhưng B vẫn xảy ra trái với dự đoán

Hán Việt: Cấu trúc: ~にもかかわらず

雨が降っているにもかかわらず、彼は出かけていった。

Mặc dù trời đang mưa, anh ta vẫn đi ra ngoài.

普通形 + ばかりに

ばかりに

chỉ vì A mà dẫn đến kết quả xấu đáng tiếc

Hán Việt: Cấu trúc: ~ばかりに

新しいゲームを買いたいばかりに、毎晩遅くまでアルバイトをした。

Chỉ vì muốn mua trò chơi mới mà tối nào tôi cũng làm thêm đến khuya.

N/普通形 + どころか

どころか

không những không phải A mà thực tế còn là B trái ngược hoặc mạnh hơn

Hán Việt: Cấu trúc: ~どころか

彼は貯金するどころか、借金だらけだ。

Anh ta chẳng những không tiết kiệm được mà còn ngập trong nợ nần.

Nの/V普通形 + あまり

あまり

vì trạng thái hoặc cảm xúc A quá mạnh nên dẫn đến B

Hán Việt: Cấu trúc: ~あまり

緊張のあまり、声が出なかった。

Vì quá căng thẳng nên tôi không thốt nên lời.

Vた/イAい/ナAな + ことに

ことに

điều đáng... là / thật... khi sự việc B xảy ra

Hán Việt: Cấu trúc: ~ことに

うれしいことに、試験に合格した。

Điều đáng mừng là tôi đã đỗ kỳ thi.

Vて/イAくて/ナAで + かなわない

かなわない

quá khó chịu hoặc phiền toái đến mức không chịu nổi

Hán Việt: Cấu trúc: ~かなわない

隣の工事がうるさくてかなわない。

Công trường bên cạnh ồn ào không thể chịu nổi.

Vて/イAくて/ナAで + ならない

ならない

vô cùng, không sao ngăn được cảm xúc hoặc suy nghĩ

Hán Việt: Cấu trúc: ~ならない

将来のことが不安でならない。

Tôi vô cùng lo lắng về tương lai.

普通形 + ものの

ものの

mặc dù A là thật nhưng B vẫn không như mong đợi

Hán Việt: V/A/N thể thường + ものの

試験に合格したものの、点数には満足していない。

Dù đã đỗ kỳ thi nhưng tôi không hài lòng với điểm số.

イA bỏ い/ナA bỏ な + げ

trông có vẻ mang cảm xúc hoặc trạng thái A

Hán Việt: Aい bỏ い / Aな bỏ な / Vます bỏ ます + げ

彼女は悲しげな顔で話していた。

Cô ấy nói chuyện với vẻ mặt buồn bã.

N/Vます bỏ ます + がち

がち

thường có xu hướng rơi vào trạng thái A, phần lớn không mong muốn

Hán Việt: N / Vます bỏ ます + がち

最近、彼は学校を休みがちだ。

Gần đây anh ấy hay nghỉ học.

N/Vます bỏ ます/イA bỏ い + っぽい

っぽい

có vẻ, mang nhiều đặc tính N; dễ hoặc hay làm A

Hán Việt: V(bỏ ます) / N / A(bỏ い) + っぽい

この服(ふく)は安(やす)っぽい。

Bộ quần áo này trông có vẻ rẻ tiền.

N/Vます bỏ ます + 気味

ぎみ

hơi có dấu hiệu hoặc xu hướng A

Hán Việt: N / Vます bỏ ます + 気味

最近、疲れ気味なので早く寝ることにした。

Gần đây hơi mệt nên tôi quyết định ngủ sớm.

~際に

際に

khi / trong trường hợp

Hán Việt: Cấu trúc: ~際に

申し込みの際に、身分証を見せてください。

Khi đăng ký, hãy xuất trình giấy tờ tùy thân.

~際して/際し/際してのN

際して

vào lúc / khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~際して/際し/際してのN

卒業に際して、先生方にお礼を申し上げます。

Nhân dịp tốt nghiệp, em xin gửi lời cảm ơn đến các thầy cô.

~限り

限り

chừng nào còn... / trong phạm vi... / hết mức có thể

Hán Việt: Vる/Vない/Vている/Aい/Aな/Nである + 限(かぎ)り

私(わたし)が生きている限り、君(きみ)を守(まも)る。

Chừng nào anh còn sống, anh sẽ bảo vệ em.

~決まっている/違いない/相違ない

決まっている

chắc chắn / không sai

Hán Việt: Cấu trúc: ~決まっている/違いない/相違ない

彼は今日来ないに決まっている。

Anh ta chắc chắn hôm nay sẽ không đến.

~末/末に/すえのN

末に

sau khi / kết quả sau cùng

Hán Việt: Cấu trúc: ~末/末に/すえのN

何度も話し合った末、結婚することにした。

Sau nhiều lần bàn bạc, chúng tôi quyết định kết hôn.

~折に/折には

折に

khi / nhân dịp

Hán Việt: Cấu trúc: ~折に/折には

近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。

Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.

~恐れがある

恐れがある

e rằng / có nguy cơ

Hán Việt: Cấu trúc: ~恐れがある

台風で電車が止まる恐れがある。

Có nguy cơ tàu dừng vì bão.

~同然だ

同然だ

gần như / y như là

Hán Việt: Cấu trúc: ~同然だ

彼は家族同然の存在だ。

Anh ấy đối với tôi chẳng khác nào người nhà.

~反面

反面

mặt khác / trái lại

Hán Việt: Cấu trúc: ~反面

この仕事は大変な反面、やりがいがある。

Công việc này vất vả nhưng cũng đáng làm.

~先立って/先立ち/先立つN

先立って

trước khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~先立って/先立ち/先立つN

会議に先立って、資料が配られた。

Trước khi diễn ra cuộc họp, tài liệu đã được phát.

~以来

以来

từ khi

Hán Việt: Cấu trúc: ~以来

日本へ来て以来、毎日日本語を勉強している。

Kể từ khi đến Nhật, ngày nào tôi cũng học tiếng Nhật.

~以上

以上

một khi đã / vì đã

Hán Việt: Cấu trúc: ~以上

引き受けた以上、最後までやり抜く。

Một khi đã nhận lời thì sẽ làm đến cùng.

~一方で

一方で

mặt khác / trong khi đó

Hán Việt: V/A/N(thể thông thường) + 一方(で) / Vる + 一方だ

仕事(しごと)をする一方で、ボランティア活動(かつどう)もしている。

Một mặt thì làm việc, mặt khác tôi cũng đi làm tình nguyện.

~をきっかけに/きっかけとして/契機に

をきっかけに

lấy... làm bước ngoặt / nhân sự kiện đó mà bắt đầu thay đổi

Hán Việt: Cấu trúc: ~をきっかけに/きっかけとして/契機に

病気をきっかけに、たばこをやめた。

Sau một trận ốm, tôi lấy đó làm bước ngoặt để bỏ thuốc lá.

~わけにはいかない/わけにもいかない

わけにはいかない

không thể làm... vì trách nhiệm/hoàn cảnh; không thể không làm...

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけにはいかない/わけにもいかない

親友の結婚式だから、行かないわけにはいかない。

Vì là đám cưới bạn thân nên không thể không đi được.

~わけではない/わけでもない

わけではない

không hẳn là

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけではない/わけでもない

肉が嫌いなわけではないが、あまり食べない。

Không hẳn là tôi ghét thịt, chỉ là ít ăn.

~わけだ

わけだ

có nghĩa là / thảo nào

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけだ

彼は十年日本に住んでいた。日本語が上手なわけだ。

Anh ấy đã sống ở Nhật mười năm. Thảo nào tiếng Nhật giỏi.

~わけがない/わけはない

わけがない

không thể nào / không có lý nào

Hán Việt: Cấu trúc: ~わけがない/わけはない

まじめな彼が、約束を忘れるわけがない。

Một người nghiêm túc như anh ấy không thể nào quên lời hẹn.

~もの/もん

もの

là vì

Hán Việt: V/A/N thể thường + もの / もん

仕方ないよ。初めてだったもの。

Không còn cách nào mà. Vì đó là lần đầu mà.

~ものだ/もんだ

ものだ

vốn là / thường là / nhớ lại

Hán Việt: Vる/Aい/Aな + ものだ / Vた + ものだ

薬(くすり)は苦(にが)いものだ。

Thuốc vốn thường có vị đắng.

~ものだから/もんだから

ものだから

vì... nên / bởi vì...

Hán Việt: V/A/N thể thường + ものだから

道が込んでいたものだから、遅れてしまいました。

Vì đường đông nên tôi đã đến muộn.

~ものがある

ものがある

có sức/nét khiến người ta cảm nhận mạnh; có điểm đáng chú ý

Hán Việt: Cấu trúc: ~ものがある

彼の演技には人を引きつけるものがある。

Diễn xuất của anh ấy có sức cuốn hút người xem.

~ものか/ものですか

ものか

nhất định không / làm gì có chuyện

Hán Việt: Vる/Aい/Aな/Nな + ものか / もんか

あんな奴(やつ)に負(ま)けるものか。

Tôi đời nào chịu thua một kẻ như hắn.

~もっともだ

もっともだ

hợp lý / có lý

Hán Việt: Cấu trúc: ~もっともだ

彼の言うことはもっともだ。

Điều anh ấy nói có lý.

~のみならず/のみか

のみならず

không chỉ... mà còn...

Hán Việt: Cấu trúc: ~のみならず/のみか

この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。

Bộ phim này không chỉ ở Nhật Bản mà còn nổi tiếng trên toàn thế giới.

~につれて/につれ

につれて

cùng với / càng...càng

Hán Việt: Vる / N + につれて / にしたがって

日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)するにつれて、文化(ぶんか)にも興味(きょうみ)が出(で)てきた。

Càng học tiếng Nhật, tôi càng có hứng thú với văn hóa.

~にしたがって/にしたがい

にしたがって

làm theo / tuân theo; cùng với sự thay đổi của...

Hán Việt: Cấu trúc: ~にしたがって/にしたがい

先生の指示にしたがって動いてください。

Hãy di chuyển tuân theo chỉ thị của giáo viên.

~ないこともない

ないこともない

cũng không phải là không

Hán Việt: Cấu trúc: ~ないこともない

少(すこ)し高(たか)いが、買(か)えないこともない。

Hơi đắt nhưng không phải là không mua được.

~ないことはない

ないことはない

không phải là không

Hán Việt: Cấu trúc: ~ないことはない

時間があれば、行けないことはない。

Nếu có thời gian thì không phải là không đi được.

~と思ったら/思うと

と思ったら

vừa mới... thì đã... / vừa... đã...

Hán Việt: Cấu trúc: ~と思ったら/思うと

泣いたと思ったら、すぐ笑い出した。

Vừa mới khóc đó, đứa bé đã lập tức bật cười.

~ともに

ともに

cùng với

Hán Việt: Cấu trúc: ~ともに

子供の成長とともに、服が小さくなった。

Đứa trẻ càng lớn thì quần áo càng trở nên chật.

~に伴い/に伴って/に伴うN

ともない

cùng với / kéo theo / đi kèm với

Hán Việt: Cấu trúc: ~ともない/ともなって/ともなうN

人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。

Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.

Học theo bài / đơn vị

45 trang có đủ dữ liệu

Cách dùng trang Soumatome N2

Trang này phục vụ intent tìm theo giáo trình: xem nhanh mục từ/mẫu câu, nghĩa và ví dụ đang có trong dữ liệu. Khi cần học theo lộ trình hoặc ôn lặp lại, chuyển sang Tàng Kinh Các/Aurora thay vì chỉ đọc danh sách.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình chỉ được dùng để mô tả nguồn học đã gắn trong dữ liệu.

Học theo giáo trình

Ngữ pháp N2 theo nguồn đang có

Các trang này chỉ lọc dữ liệu học JLPT180 theo nhãn nguồn/giáo trình có sẵn; JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản của các giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...