~折に/折には
折に
khi / nhân dịp
Hán Việt: Cấu trúc: ~折に/折には
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 5 · Ngày 4
Học 4 mục của Tuần 5 · Ngày 4 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
折に
khi / nhân dịp
Hán Việt: Cấu trúc: ~折に/折には
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
から言うと
xét về phương diện / tiêu chuẩn N
Hán Việt: Cấu trúc: Nから言うと/言えば
能力から言って、彼がリーダーにふさわしい。
Xét về năng lực, anh ấy là người phù hợp làm trưởng nhóm.
からすると
xét từ lập trường N / suy ra từ dấu hiệu N
Hán Việt: Cấu trúc: Nからすると/すれば/いって
親からすると、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ, con cái lúc nào cũng là trẻ con.
からして
ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
Hán Việt: Cấu trúc: Nからして
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.