~折に/折には
折に
Nghĩa: khi / nhân dịp
Ví dụ 1
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いする折に、資料を渡します。
Khi gặp lần tới, tôi sẽ đưa tài liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
khi / nhân dịp
~折に/折には trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi / nhân dịp.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
折に
Nghĩa: khi / nhân dịp
Ví dụ 1
近くにお越しの折には、ぜひお寄りください。
Khi có dịp đến gần đây, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いする折に、資料を渡します。
Khi gặp lần tới, tôi sẽ đưa tài liệu.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.