~末/末に/すえのN
末に
Nghĩa: sau khi / kết quả sau cùng
Ví dụ 1
何度も話し合った末、結婚することにした。
Sau nhiều lần bàn bạc, chúng tôi quyết định kết hôn.
Ví dụ 2
苦労の末、ようやく完成した。
Sau bao vất vả, cuối cùng cũng hoàn thành.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
sau khi / kết quả sau cùng
~末/末に/すえのN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi / kết quả sau cùng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
末に
Nghĩa: sau khi / kết quả sau cùng
Ví dụ 1
何度も話し合った末、結婚することにした。
Sau nhiều lần bàn bạc, chúng tôi quyết định kết hôn.
Ví dụ 2
苦労の末、ようやく完成した。
Sau bao vất vả, cuối cùng cũng hoàn thành.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.