~ないこともない
ないこともない
Nghĩa: cũng không phải là không
Ví dụ 1
少(すこ)し高(たか)いが、買(か)えないこともない。
Hơi đắt nhưng không phải là không mua được.
Ví dụ 2
時間(じかん)を調整(ちょうせい)すれば、参加(さんか)できないこともない。
Nếu điều chỉnh thời gian thì không phải là không thể tham gia.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
cũng không phải là không
~ないこともない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cũng không phải là không.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ないこともない
Nghĩa: cũng không phải là không
Ví dụ 1
少(すこ)し高(たか)いが、買(か)えないこともない。
Hơi đắt nhưng không phải là không mua được.
Ví dụ 2
時間(じかん)を調整(ちょうせい)すれば、参加(さんか)できないこともない。
Nếu điều chỉnh thời gian thì không phải là không thể tham gia.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.