~決まっている/違いない/相違ない
決まっている
Nghĩa: chắc chắn / không sai
Ví dụ 1
彼は今日来ないに決まっている。
Anh ta chắc chắn hôm nay sẽ không đến.
Ví dụ 2
あんなに練習したのだから、彼なら合格するに決まっている。
Đã luyện tập nhiều như thế nên nếu là anh ấy thì chắc chắn sẽ đỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chắc chắn / không sai
~決まっている/違いない/相違ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chắc chắn / không sai.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
決まっている
Nghĩa: chắc chắn / không sai
Ví dụ 1
彼は今日来ないに決まっている。
Anh ta chắc chắn hôm nay sẽ không đến.
Ví dụ 2
あんなに練習したのだから、彼なら合格するに決まっている。
Đã luyện tập nhiều như thế nên nếu là anh ấy thì chắc chắn sẽ đỗ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.