~わけにはいかない/わけにもいかない
わけにはいかない
Nghĩa: không thể làm... vì trách nhiệm/hoàn cảnh; không thể không làm...
Ví dụ 1
親友の結婚式だから、行かないわけにはいかない。
Vì là đám cưới bạn thân nên không thể không đi được.
Ví dụ 2
お世話になった先生の頼みだから、断るわけにはいかない。
Vì là lời nhờ của người thầy từng giúp đỡ mình nên tôi không thể từ chối.