~につれて/につれ
につれて
cùng với / càng...càng
Hán Việt: Vる / N + につれて / にしたがって
日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)するにつれて、文化(ぶんか)にも興味(きょうみ)が出(で)てきた。
Càng học tiếng Nhật, tôi càng có hứng thú với văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 2 · Ngày 6
Học 4 mục của Tuần 2 · Ngày 6 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
につれて
cùng với / càng...càng
Hán Việt: Vる / N + につれて / にしたがって
日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)するにつれて、文化(ぶんか)にも興味(きょうみ)が出(で)てきた。
Càng học tiếng Nhật, tôi càng có hứng thú với văn hóa.
ともに
cùng với
Hán Việt: Cấu trúc: ~ともに
子供の成長とともに、服が小さくなった。
Đứa trẻ càng lớn thì quần áo càng trở nên chật.
ともない
cùng với / kéo theo / đi kèm với
Hán Việt: Cấu trúc: ~ともない/ともなって/ともなうN
人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.
として
với tư cách / vai trò / chức năng là N
Hán Việt: N1をN2としてV/N2としてのN/N2とするN
彼(かれ)は通訳(つうやく)として会議(かいぎ)に参加(さんか)した。
Anh ấy tham gia cuộc họp với tư cách là thông dịch viên.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.