~につれて/につれ
につれて
Nghĩa: cùng với / càng...càng
Ví dụ 1
日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)するにつれて、文化(ぶんか)にも興味(きょうみ)が出(で)てきた。
Càng học tiếng Nhật, tôi càng có hứng thú với văn hóa.
Ví dụ 2
年(とし)を取(と)るにつれ、健康(けんこう)の大切(たいせつ)さが分(わ)かる。
Càng có tuổi càng hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.