~ともに
ともに
Nghĩa: cùng với
Ví dụ 1
子供の成長とともに、服が小さくなった。
Đứa trẻ càng lớn thì quần áo càng trở nên chật.
Ví dụ 2
時代の変化とともに、人々の価値観も変わっていく。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan niệm giá trị của con người cũng dần thay đổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
cùng với
~ともに trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ともに
Nghĩa: cùng với
Ví dụ 1
子供の成長とともに、服が小さくなった。
Đứa trẻ càng lớn thì quần áo càng trở nên chật.
Ví dụ 2
時代の変化とともに、人々の価値観も変わっていく。
Cùng với sự thay đổi của thời đại, quan niệm giá trị của con người cũng dần thay đổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.