~に伴い/に伴って/に伴うN
ともない
Nghĩa: cùng với / kéo theo / đi kèm với
Ví dụ 1
人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.
Ví dụ 2
技術の進歩に伴って、働き方も変わってきた。
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, cách làm việc cũng đã thay đổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
cùng với / kéo theo / đi kèm với
~に伴い/に伴って/に伴うN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với / kéo theo / đi kèm với.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ともない
Nghĩa: cùng với / kéo theo / đi kèm với
Ví dụ 1
人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。
Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.
Ví dụ 2
技術の進歩に伴って、働き方も変わってきた。
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, cách làm việc cũng đã thay đổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.