Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N2

~に伴い/に伴って/に伴うN – nghĩa và ví dụ

cùng với / kéo theo / đi kèm với

Mẫu ~に伴い/に伴って/に伴うN nghĩa là gì?

~に伴い/に伴って/に伴うN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là cùng với / kéo theo / đi kèm với.

Cách dùng ~に伴い/に伴って/に伴うN

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に伴い/に伴って/に伴うN

ともない

Nghĩa: cùng với / kéo theo / đi kèm với

Ví dụ 1

人口の増加に伴って、様々な問題が起きている。

Cùng với sự gia tăng dân số, nhiều vấn đề đang nảy sinh.

Ví dụ 2

技術の進歩に伴って、働き方も変わってきた。

Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, cách làm việc cũng đã thay đổi.

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...