Vてこそ
てこそ
chỉ khi làm V thì mới
Hán Việt: Cấu trúc: Vてこそ
失敗してこそ、学べることがある。
Chỉ khi thất bại mới có điều học được.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
204 mục · Trang 3/5
てこそ
chỉ khi làm V thì mới
Hán Việt: Cấu trúc: Vてこそ
失敗してこそ、学べることがある。
Chỉ khi thất bại mới có điều học được.
てからでないとできない
nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B
Hán Việt: Cấu trúc: Vてからでないと~できない/Vてからでなければ~できない
上司に確認してからでないと、返事できない。
Nếu chưa xác nhận với cấp trên thì không thể trả lời.
っぱなし
để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục...
Hán Việt: Cấu trúc: Vっぱなし
電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên trong khi để điện bật.
っこない
chắc chắn không thể / không đời nào
Hán Việt: Cấu trúc: Vっこない
こんな難しい問題、私に解けっこないよ。
Bài tập khó thế này, tôi tuyệt đối không thể nào giải được đâu!
たとたん
ngay khi vừa... thì bất ngờ...
Hán Việt: Cấu trúc: Vたとたん/とたんに
ドアを開けたとたん、猫が飛び出してきた。
Ngay khi vừa mở cửa thì con mèo lao ra.
たところ
sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B
Hán Việt: Cấu trúc: Vたところ
先生に相談したところ、丁寧に説明してくれた。
Sau khi tôi hỏi ý kiến thầy/cô, thầy/cô đã giải thích rất kỹ.
たきりない
từ sau khi V thì cứ mãi không
Hán Việt: Cấu trúc: VたきりVない/Vたきりだ/Vたっきりだ
彼は出て行ったきり、戻ってこない。
Anh ấy đi ra từ đó rồi không quay lại.
ずにはいられない
không thể kìm được việc...
Hán Việt: Cấu trúc: Vずにはいられない
この映画を見ると、泣かずにはいられない。
Cứ xem bộ phim này là không thể không khóc.
ざるをえない
bị hoàn cảnh buộc phải làm dù không muốn
Hán Việt: Cấu trúc: Vざるをえない
熱が39度もあるので、会社を休まざるを得ない。
Vì sốt tới 39 độ nên tôi buộc phải nghỉ làm.
きり
① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài
Hán Việt: N + きり / Vた + きり
二人(ふたり)きりで話(はな)したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có 2 người thôi.
がたい
khó mà V / không dễ V
Hán Việt: Cấu trúc: 信じがたい
彼の話は信じがたい。
Câu chuyện của anh ấy khó tin.
がい
đáng làm / có giá trị khi làm
Hán Việt: V/A/N(thể thông thường) + に違(ちが)いない / に相違(そうい)ない
この仕事(しごと)は大変(たいへん)だが、やりがいがある。
Công việc này vất vả nhưng đáng làm.
かねる
e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
Hán Việt: V(bỏ ます) + かねる
そのご提案(ていあん)には、賛成(さんせい)しかねます。
Tôi e rằng không thể đồng ý với đề xuất đó.
かねない
có nguy cơ dẫn đến kết quả xấu
Hán Việt: Cấu trúc: Vかねない
そんなに働いたら、過労で倒れかねないよ。
Làm việc cỡ đó thì có nguy cơ đổ bệnh vì quá sức đấy.
かける
đã bắt đầu nhưng chưa hoàn thành / đang dở
Hán Việt: Cấu trúc: Vかける/VかけのN/Vかけだ
飲みかけのコーヒーを机に置いた。
Tôi đặt ly cà phê uống dở lên bàn.
える/うる
có thể/không thể xảy ra về mặt khả năng
Hán Việt: Vます bỏ ます + える/うる/えない
この計画(けいかく)は十分(じゅうぶん)に実現(じつげん)しうる。
Kế hoạch này hoàn toàn có thể thực hiện được.
ないことにはない
nếu không V1 thì không thể V2
Hán Việt: Cấu trúc: V1ないことにはV2ない
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
を頼りに
dựa vào / trông cậy vào
Hán Việt: Cấu trúc: Nを頼りにV/頼りとして/頼りにして
地図を頼りに、やっと目的地に着いた。
Nhờ vào tấm bản đồ, cuối cùng tôi cũng đến được đích.
を通じて
thông qua / qua trung gian; suốt toàn bộ
Hán Việt: Cấu trúc: Nを通じて/通して
友人を通じて、彼と知り合った。
Qua một người bạn, tôi đã quen anh ấy.
を問わず
bất kể / không phân biệt
Hán Việt: Cấu trúc: Nを問わず
この仕事は年齢や性別を問わず、誰でもできます。
Công việc này ai cũng có thể làm, không phân biệt tuổi tác hay giới tính.
を中心に
lấy N làm trung tâm / chủ yếu xoay quanh N
Hán Việt: Cấu trúc: Nを中心に/中心にして/中心にしたN/中心として
駅を中心に、町が発展している。
Thị trấn phát triển với khu vực nhà ga làm trung tâm.
をもとに
dựa trên N làm tư liệu hoặc nền tảng
Hán Việt: Cấu trúc: Nをもとに/もとにして
この映画は実話をもとにして作られた。
Bộ phim này được làm dựa trên một câu chuyện có thật.
をめぐって
xoay quanh / liên quan đến một vấn đề có nhiều phía
Hán Việt: Cấu trúc: Nをめぐって/めぐるN
その問題をめぐって、激しい議論が交わされた。
Xoay quanh vấn đề đó, một cuộc tranh luận nảy lửa đã diễn ra.
をはじめ
tiêu biểu là / bắt đầu với N rồi mở rộng ra nhóm
Hán Việt: Cấu trúc: Nをはじめ/はじめとして/はじめとするN
校長先生をはじめ、先生方、本当にありがとうございました。
Em xin chân thành cảm ơn thầy hiệu trưởng cùng toàn thể các thầy cô.
をこめて
gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào
Hán Việt: Cấu trúc: Nをこめて
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi đã viết thư cho cô ấy bằng tất cả tình yêu thương.
るのもかまわず
bất chấp / không bận tâm đến
Hán Việt: Cấu trúc: Nも/Vるのもかまわず
彼は人目もかまわず、大声で泣いた。
Anh ấy bật khóc lớn, bất chấp ánh mắt của mọi người.
はもとよりも
A thì đương nhiên, ngoài ra còn cả B
Hán Việt: N + はもとより
この店は味はもとより、サービスもすばらしい。
Quán này không chỉ có món ăn ngon mà dịch vụ cũng tuyệt vời.
しかも
hơn nữa / đã vậy còn...
Hán Việt: Cấu trúc: NはA。しかもB
この店(みせ)は安(やす)い。しかも味(あじ)もいい。
Quán này rẻ. Hơn nữa, món ăn cũng ngon.
の下で
dưới sự chỉ đạo, điều kiện hoặc nguyên tắc của N
Hán Việt: Cấu trúc: Nの下で/下/下に
先生の指導の下で研究を進めた。
Tôi tiến hành nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của thầy.
のことだから
với tính cách/con người N thì chắc...
Hán Việt: Cấu trúc: Nのことだから
真面目な彼のことだから、約束は守るだろう。
Với tính anh ấy nghiêm túc, chắc anh ấy sẽ giữ lời hứa.
のさにかけては
riêng về khoản / khi nói đến lĩnh vực N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに/NのAさにかけては/かけても
走ることにかけては、誰にも負けない。
Nếu nói về khoản chạy bộ thì tôi không thua ai cả.
に限り
① chỉ áp dụng riêng cho N; ② không chỉ giới hạn ở N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに限り/限って/限らず~も
本日に限り、入場料は無料です。
Chỉ hôm nay phí vào cửa miễn phí.
に沿って
theo sát / phù hợp với đường hướng, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn
Hán Việt: Cấu trúc: Nに沿って/沿い/沿ったN
政府の基本方針に沿って、計画を進める。
Thúc đẩy kế hoạch tuân theo phương châm cơ bản của chính phủ.
に応じて
điều chỉnh tương ứng/phù hợp với N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに応じて/応じ/応じたN
収入に応じて、税金が計算される。
Thuế sẽ được tính tương ứng với mức thu nhập.
に基づいて
dựa trên căn cứ, dữ liệu hoặc nguyên tắc N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに基づいて/基づき/基づくN/基づいたN
この映画は、実際の事件に基づいて作られた。
Bộ phim này được làm dựa trên một vụ án có thật.
に反して
trái với dự đoán, kỳ vọng hoặc quy tắc N
Hán Việt: Cấu trúc: Nに反して/反し/反するN
予想に反して、試験はとても易しかった。
Trái với dự đoán, bài thi rất dễ.
にわたって
kéo dài hoặc trải rộng trên toàn bộ phạm vi N
Hán Việt: Cấu trúc: Nにわたって/わたり/わたるN
3日間にわたって、会議が行われた。
Cuộc họp diễn ra trong suốt ba ngày.
にほかならない
chính là / không gì khác ngoài
Hán Việt: Cấu trúc: Nにほかならない
彼が成功したのは、努力の結果にほかならない。
Thành công của anh ấy chính là kết quả của sự nỗ lực.
にて
tại / bằng phương tiện N (văn phong trang trọng)
Hán Việt: Cấu trúc: Nにて
申し込みは受付にて行ってください。
Vui lòng đăng ký tại quầy tiếp tân.
につき
① vì N; ② mỗi một đơn vị N
Hán Việt: Cấu trúc: Nにつき
ただいま清掃中につき、トイレはご利用できません。
Vì hiện đang dọn dẹp nên quý khách không thể sử dụng nhà vệ sinh.
にしたら
nếu đứng trên lập trường của N / đối với N
Hán Việt: Cấu trúc: Nにしたら/すれば/してみたら/してみれば
犬にしたら、人間は巨人のように見えるだろう。
Nếu đứng ở góc nhìn của loài chó, con người chắc trông như người khổng lồ.
において
tại / trong thời đại, hoàn cảnh hoặc lĩnh vực N
Hán Việt: Cấu trúc: Nにおいて/おいては/おいても/おけるN
会議は東京において行われた。
Cuộc họp được tổ chức tại Tokyo.
だらけ
đầy/toàn những thứ thường không mong muốn
Hán Việt: N + だらけ
この部屋(へや)はゴミだらけだ。
Căn phòng này toàn là rác.
さえば
chỉ cần điều kiện tối thiểu N/V được đáp ứng
Hán Việt: Cấu trúc: NさえVば/Aければ/Aなら/Nなら/Vさえすれば
名前(なまえ)さえ書(か)けば、申(もう)し込(こ)みは終(お)わります。
Chỉ cần viết tên là đăng ký xong.
から言うと
xét về phương diện / tiêu chuẩn N
Hán Việt: Cấu trúc: Nから言うと/言えば
能力から言って、彼がリーダーにふさわしい。
Xét về năng lực, anh ấy là người phù hợp làm trưởng nhóm.
から見ると
nhìn từ góc độ hoặc lập trường N
Hán Việt: Cấu trúc: Nから見ると/見れば/見ても/見て
親から見れば、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ thì con cái lúc nào cũng là trẻ con.
からすると
xét từ lập trường N / suy ra từ dấu hiệu N
Hán Việt: Cấu trúc: Nからすると/すれば/いって
親からすると、子供はいつまでも子供だ。
Nhìn từ lập trường của cha mẹ, con cái lúc nào cũng là trẻ con.
からして
ngay từ N đã... / chỉ xét N cũng đủ thấy...
Hán Việt: Cấu trúc: Nからして
タイトルからして面白くない。
Ngay từ cái tiêu đề đã thấy không thú vị rồi.
として
với tư cách / vai trò / chức năng là N
Hán Việt: N1をN2としてV/N2としてのN/N2とするN
彼(かれ)は通訳(つうやく)として会議(かいぎ)に参加(さんか)した。
Anh ấy tham gia cuộc họp với tư cách là thông dịch viên.
もばもる
vừa A vừa B / cả A lẫn B
Hán Việt: Cấu trúc: N1もVばN2もVる/N1もAければN2もAい
彼は歌も歌えば、楽器も演奏する。
Anh ấy vừa hát vừa chơi nhạc cụ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.