Vたところ
たところ
Nghĩa: sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B
Ví dụ 1
先生に相談したところ、丁寧に説明してくれた。
Sau khi tôi hỏi ý kiến thầy/cô, thầy/cô đã giải thích rất kỹ.
Ví dụ 2
駅に問い合わせたところ、忘れ物は見つかったそうだ。
Sau khi hỏi nhà ga, nghe nói đồ bỏ quên đã được tìm thấy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B
Vたところ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
たところ
Nghĩa: sau khi thử/làm A thì nhận được kết quả B
Ví dụ 1
先生に相談したところ、丁寧に説明してくれた。
Sau khi tôi hỏi ý kiến thầy/cô, thầy/cô đã giải thích rất kỹ.
Ví dụ 2
駅に問い合わせたところ、忘れ物は見つかったそうだ。
Sau khi hỏi nhà ga, nghe nói đồ bỏ quên đã được tìm thấy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.