N + きり/Vた + きり
きり
Nghĩa: ① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài
Ví dụ 1
二人(ふたり)きりで話(はな)したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có 2 người thôi.
Ví dụ 2
彼とは去年(きょねん)会(あ)ったきりだ。
Kể từ lần gặp năm ngoái đến nay tôi chưa gặp lại anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài
N + きり/Vた + きり trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là ① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 3 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
きり
Nghĩa: ① chỉ, duy nhất; ② từ sau khi làm A thì trạng thái kéo dài
Ví dụ 1
二人(ふたり)きりで話(はな)したい。
Tôi muốn nói chuyện chỉ có 2 người thôi.
Ví dụ 2
彼とは去年(きょねん)会(あ)ったきりだ。
Kể từ lần gặp năm ngoái đến nay tôi chưa gặp lại anh ấy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.