Vます bỏ ます + かねる
かねる
Nghĩa: e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
Ví dụ 1
お客様のご要望にはお応えしかねます。
Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
Ví dụ 2
その質問には、こちらでは回答いたしかねます。
Về câu hỏi đó, phía chúng tôi e rằng không thể trả lời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
Vます bỏ ます + かねる trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự).
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 13 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
かねる
Nghĩa: e rằng khó/không thể làm... (cách từ chối lịch sự)
Ví dụ 1
お客様のご要望にはお応えしかねます。
Chúng tôi e rằng không thể đáp ứng yêu cầu của quý khách.
Ví dụ 2
その質問には、こちらでは回答いたしかねます。
Về câu hỏi đó, phía chúng tôi e rằng không thể trả lời.
そのご提案(ていあん)には、賛成(さんせい)しかねます。
Tôi e rằng không thể đồng ý với đề xuất đó.
chắc chắn là / không sai vào đâu được (trang trọng)
có thể / không thể xảy ra về mặt khả năng
chắc chắn không thể / không đời nào
xét về phương diện hoặc tiêu chuẩn N
nhìn từ góc độ hoặc lập trường N
nhắc đến N thì liên tưởng đến...
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.