~とは限らない
とは限らない
không hẳn là / không phải lúc nào cũng
Hán Việt: Cấu trúc: ~とは限らない
日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。
Không phải cứ là người Nhật thì đọc được mọi kanji.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục ngữ pháp N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
204 mục · Trang 2/5
とは限らない
không hẳn là / không phải lúc nào cũng
Hán Việt: Cấu trúc: ~とは限らない
日本人だからといって、漢字が全部読めるとは限らない。
Không phải cứ là người Nhật thì đọc được mọi kanji.
としても
cho dù / dẫu
Hán Việt: Cấu trúc: ~としても/としたって
雨が降ったとしても、試合は行われる。
Dù trời mưa, trận đấu vẫn được tổ chức.
としたら
giả sử / nếu
Hán Việt: Cấu trúc: ~としたら/すれば
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.
ところに
đúng lúc sắp/đang/vừa làm... thì có việc khác xảy đến; trong lúc... (lời xin lỗi/cảm ơn)
Hán Việt: Cấu trúc: ~ところに/ところへ/ところを
出かけようとしていたところに、友達が訪ねてきた。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì một người bạn ghé đến.
とか
nghe nói là...; nào là... chẳng hạn
Hán Việt: V/A/N thể thường + とか
山田(やまだ)さんは来月(らいげつ)結婚(けっこん)するとか。
Nghe nói anh Yamada tháng sau sẽ kết hôn.
とおり
đúng như
Hán Việt: Vる/Vた/Nの + とおり / N + どおり
私(わたし)が言ったとおりに、書いてください。
Hãy viết đúng như những gì tôi đã nói.
というものだ
đúng là / như thế mới gọi là...
Hán Việt: Cấu trúc: ~というものだ/というもんだ
人(ひと)の努力(どりょく)を笑(わら)うなんて、失礼(しつれい)というものだ。
Cười nhạo nỗ lực của người khác là thất lễ.
仕方がない
rất / ... đến mức không chịu được
Hán Việt: Cấu trúc: ~仕方がない/しょうがない
今日は寒くてしょうがない。
Hôm nay lạnh không chịu được.
だけましだ
còn may là / còn hơn là
Hán Việt: Cấu trúc: ~だけましだ
雨にぬれたが、けがをしなかっただけましだ。
Bị ướt mưa nhưng không bị thương là còn may.
だけあって
quả không hổ là...; chính vì... nên càng...; quả đáng với...
Hán Việt: Cấu trúc: ~だけあって/だけに/だけのことはある
彼は留学しただけあって、英語がペラペラだ。
Quả đúng là đã đi du học có khác, tiếng Anh của cậu ấy cực kỳ lưu loát.
たまらない
không chịu được / không kể xiết / rất, cực kỳ
Hán Việt: Vて / Aくて / Aで + たまらない
クーラーが壊れて、暑(あつ)くてたまらない。
Điều hòa hỏng, nóng không chịu nổi.
そうにない
không có vẻ là / không nghĩ là
Hán Việt: Cấu trúc: ~そうにない/そうもない
この雨はすぐにはやみそうにない。
Cơn mưa này có vẻ không tạnh ngay.
ことから
vì / xuất phát từ việc
Hán Việt: Cấu trúc: ~ことから
煙が出ていることから、火事だと分かった。
Từ việc có khói bốc lên, người ta xác định rằng đã xảy ra hỏa hoạn.
からといって
chỉ vì... không có nghĩa là... / không thể suy ra rằng...
Hán Việt: Cấu trúc: ~からといって/からって
安いからといって、品質が悪いとは限らない。
Không hẳn rẻ thì chất lượng kém.
からこそ
chính vì
Hán Việt: Cấu trúc: ~からこそ
大切な人だからこそ、厳しく注意した。
Chính vì là người quan trọng nên tôi nhắc nghiêm khắc.
かのようだ
như thể / cứ như là
Hán Việt: Cấu trúc: ~かのようだ/かのように
彼は何も知らなかったかのように話している。
Anh ấy nói như thể không biết gì.
かかわらず
bất kể / không phụ thuộc vào
Hán Việt: Cấu trúc: ~かかわらず/かかわりなく
年齢や性別にかかわりなく、誰でも参加できます。
Bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia.
かいがない
không bõ công / công sức bỏ ra không đem lại kết quả
Hán Việt: Cấu trúc: ~かいがない/かいもなく
何度説明しても、彼は聞こうとせず、教えたかいがない。
Dù đã giải thích nhiều lần, anh ấy vẫn không chịu nghe; công dạy bảo xem như uổng phí.
かいがある
bõ công / công sức bỏ ra đã đem lại kết quả xứng đáng
Hán Việt: Cấu trúc: ~かいがある/かいあって
毎日練習したかいがあって、試合に勝てた。
Nhờ công luyện tập mỗi ngày nên tôi đã thắng trận.
うちに
nhân lúc / trong lúc đang
Hán Việt: Cấu trúc: ~うちに
若いうちに、いろいろな経験をしたほうがいい。
Khi còn trẻ nên trải nghiệm nhiều điều.
あたって
khi bắt đầu/đứng trước một việc quan trọng; nhân dịp
Hán Việt: Cấu trúc: ~あたって/あたり/あたっては/あたってのN
開会にあたって、一言ご挨拶申し上げます。
Nhân dịp khai mạc, tôi xin có đôi lời chào mừng.
あげく
sau một quá trình dài, cuối cùng lại...
Hán Việt: Cấu trúc: ~あげく/あげくに/あげくのN
散々道に迷ったあげく、結局たどり着けなかった。
Sau khi lạc đường hết lần này đến lần khác, cuối cùng tôi vẫn không đến được nơi cần đến.
ないものか
không biết có cách nào để... hay không
Hán Việt: Cấu trúc: どうにか/なんとかVないものか/Vれないものだろうか
この問題(もんだい)をなんとか解決(かいけつ)できないものか。
Không biết có cách nào giải quyết vấn đề này không.
ただるばかりだ
chỉ còn việc... / chỉ có thể...
Hán Việt: Cấu trúc: ただVるばかりだ/のみだ
今はただ結果を待つばかりだ。
Bây giờ chỉ còn chờ kết quả.
抜く
kiên trì làm đến cùng
Hán Việt: Cấu trúc: V抜く
彼は最後までやり抜いた。
Anh ấy đã làm đến cùng.
切る
làm hết, hoàn thành trọn vẹn; hết sạch
Hán Việt: Cấu trúc: V切る/V切れる
マラソンを最後まで走り切った。
Tôi đã chạy hết chặng marathon đến cuối.
れるものなら
nếu thực sự có thể...
Hán Việt: Cấu trúc: Vれるものなら/V れるもんなら
戻れるものなら、学生時代に戻りたい。
Nếu có thể quay lại, tôi muốn quay về thời học sinh.
るよりほかない
không còn lựa chọn nào khác ngoài...
Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vるよりほかない/ほかはない
ここまで来たら、やるほかない。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách làm.
られるままに
theo ý mình / cứ làm đúng như được bảo hoặc như tình thế dẫn dắt
Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vられるままに
思うままに絵を描いた。
Tôi vẽ tranh theo đúng ý mình.
ことになっている
được quy định/sắp xếp từ trước là...
Hán Việt: Vる/Vない/Nという + ことになっている
この会社(かいしゃ)では、毎朝(まいあさ)九時(くじ)に会議(かいぎ)をすることになっている。
Công ty này quy định họp vào 9 giờ mỗi sáng.
ている限りでは
trong phạm vi thông tin có được / theo như...
Hán Việt: Cấu trúc: Vる/Vた/Vている限りでは
私が知っている限り、彼は来ない。
Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.
る一方だ
ngày càng / có xu hướng
Hán Việt: Cấu trúc: Vる一方だ
燃料費(ねんりょうひ)は上(あ)がる一方(いっぽう)だ。
Chi phí nhiên liệu cứ ngày càng tăng.
るものではない
không nên làm
Hán Việt: Cấu trúc: Vるものではない/もんじゃない
人の悪口を言うものではない。
Không nên nói xấu người khác.
るまい
quyết không / chắc không
Hán Việt: Cấu trúc: Vるまい
もう二度と彼には頼むまい。
Tôi quyết sẽ không nhờ anh ấy lần nữa.
るべきだ
nên/phải làm; không nên làm
Hán Việt: Cấu trúc: Vるべきだ
約束は守るべきだ。
Đã hứa thì nên giữ lời.
るばかりだ
cứ / toàn / ngày càng
Hán Việt: Cấu trúc: Vるばかりだ
物価は上がるばかりだ。
Giá cả cứ tăng mãi.
るどころ
không phải lúc/không ở hoàn cảnh để...
Hán Việt: Cấu trúc: Vるどころ/Nどころ/Vているどころではない
宿題が多くて、遊ぶどころではない。
Bài tập nhiều quá, không phải lúc để chơi đâu.
ることなく
không làm A mà vẫn/tiếp tục làm B
Hán Việt: Cấu trúc: Vることなく
彼は一度も休むことなく働き続けた。
Anh ấy tiếp tục làm việc mà không nghỉ lần nào.
るからには
một khi đã
Hán Việt: Cấu trúc: Vるからには/Vたからには
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cuối.
るかないかのうちに
gần như ngay khi vừa... thì...
Hán Việt: Cấu trúc: VるかVないかのうちに
家を出るか出ないかのうちに、雨が降り出した。
Vừa mới ra khỏi nhà thì trời bắt đầu mưa.
ようではないか
chúng ta hãy cùng... / hãy thử...
Hán Việt: Cấu trúc: Vようではないか/じゃないか
みんなで力を合わせようではないか。
Chúng ta hãy cùng hợp sức nào.
ようがない
không có cách nào để...
Hán Việt: V(bỏ ます) + ようがない / ようもない
携帯(けいたい)が壊(こわ)れて、連絡(れんらく)しようがない。
Điện thoại hỏng rồi, không có cách nào liên lạc được.
ようかるまいか
phân vân không biết có nên làm hay không
Hán Việt: Cấu trúc: VようかVるまいか
会社を辞めようか辞めるまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân không biết có nên nghỉ công ty hay không.
ものではない
không phải cứ... thì đương nhiên...
Hán Việt: Cấu trúc: Vば/Aければ/Aなら/Nなら + ものでもない/ものではない
お金があれば幸せになれるというものではない。
Không phải cứ có tiền là sẽ trở nên hạnh phúc.
ねばならない
phải làm...
Hán Việt: Cấu trúc: Vねばならない
明日までに資料を提出せねばならない。
Tôi phải nộp tài liệu trước ngày mai.
ないではいられない
không thể kìm được việc...
Hán Việt: Cấu trúc: Vないではいられない
その話を聞いて、笑わないではいられなかった。
Nghe chuyện đó xong, tôi không thể không cười.
てまで
đến mức phải... / thậm chí làm cả...
Hán Việt: Cấu trúc: Vてまで(も)/NまでVて
徹夜してまで、そのゲームをしたくない。
Tôi không muốn chơi trò đó đến mức thức trắng đêm.
てばかりはいられない
không thể cứ mãi chỉ...
Hán Việt: Cấu trúc: Vてばかりはいられない/Vてばかりもいられない
失敗を気にしてばかりはいられない。
Không thể cứ mãi bận tâm về thất bại.
てはならない
không được làm gì đó
Hán Việt: Cấu trúc: Vてはならない
ここで写真を撮ってはならない。
Không được chụp ảnh ở đây.
てはいられない
không thể cứ tiếp tục...
Hán Việt: Cấu trúc: Vてはいられない/Vてられない/Vてらんない
試験が近いので、遊んではいられない。
Kỳ thi đã gần nên không thể cứ chơi được.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.