どうにか/なんとかVないものか/Vれないものだろうか
ないものか
Nghĩa: không biết có cách nào để... hay không
Ví dụ 1
この問題(もんだい)をなんとか解決(かいけつ)できないものか。
Không biết có cách nào giải quyết vấn đề này không.
Ví dụ 2
忙(いそが)しい時期(じき)でも、どうにか休(やす)みを取(と)れないものだろうか。
Ngay cả trong giai đoạn bận rộn, không biết có cách nào thu xếp nghỉ được không.