~というものだ/というもんだ
というものだ
Nghĩa: đúng là / như thế mới gọi là...
Ví dụ 1
人(ひと)の努力(どりょく)を笑(わら)うなんて、失礼(しつれい)というものだ。
Cười nhạo nỗ lực của người khác là thất lễ.
Ví dụ 2
約束(やくそく)を守(まも)るのが社会人(しゃかいじん)というものだ。
Giữ lời hứa là điều đương nhiên của người đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đúng là / như thế mới gọi là...
~というものだ/というもんだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đúng là / như thế mới gọi là....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
というものだ
Nghĩa: đúng là / như thế mới gọi là...
Ví dụ 1
人(ひと)の努力(どりょく)を笑(わら)うなんて、失礼(しつれい)というものだ。
Cười nhạo nỗ lực của người khác là thất lễ.
Ví dụ 2
約束(やくそく)を守(まも)るのが社会人(しゃかいじん)というものだ。
Giữ lời hứa là điều đương nhiên của người đi làm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.