~からこそ
からこそ
Nghĩa: chính vì
Ví dụ 1
大切な人だからこそ、厳しく注意した。
Chính vì là người quan trọng nên tôi nhắc nghiêm khắc.
Ví dụ 2
努力したからこそ、成功できた。
Chính vì đã nỗ lực nên mới thành công.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
chính vì
~からこそ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là chính vì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
からこそ
Nghĩa: chính vì
Ví dụ 1
大切な人だからこそ、厳しく注意した。
Chính vì là người quan trọng nên tôi nhắc nghiêm khắc.
Ví dụ 2
努力したからこそ、成功できた。
Chính vì đã nỗ lực nên mới thành công.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.