~あげく/あげくに/あげくのN
あげく
Nghĩa: sau một quá trình dài, cuối cùng lại...
Ví dụ 1
散々道に迷ったあげく、結局たどり着けなかった。
Sau khi lạc đường hết lần này đến lần khác, cuối cùng tôi vẫn không đến được nơi cần đến.
Ví dụ 2
長い間悩んだあげく、彼は留学をあきらめた。
Sau một thời gian dài trăn trở, cuối cùng anh ấy lại từ bỏ việc du học.