~としたら/すれば
としたら
Nghĩa: giả sử / nếu
Ví dụ 1
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.
Ví dụ 2
今から出発するとしたら、到着は夜になるだろう。
Giả sử bây giờ xuất phát thì chắc sẽ đến nơi vào buổi tối.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
giả sử / nếu
~としたら/すれば trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là giả sử / nếu.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
としたら
Nghĩa: giả sử / nếu
Ví dụ 1
生まれ変われるとしたら、鳥になりたい。
Nếu có thể tái sinh, tôi muốn làm một chú chim.
Ví dụ 2
今から出発するとしたら、到着は夜になるだろう。
Giả sử bây giờ xuất phát thì chắc sẽ đến nơi vào buổi tối.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.