Vます bỏ ます + 抜く
抜く
Nghĩa: kiên trì làm đến cùng
Ví dụ 1
彼は最後までやり抜いた。
Anh ấy đã làm đến cùng.
Ví dụ 2
苦しい練習を耐え抜いた。
Tôi đã chịu đựng đến cùng quá trình luyện tập khắc nghiệt.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
kiên trì làm đến cùng
Vます bỏ ます + 抜く trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kiên trì làm đến cùng.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 2 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
抜く
Nghĩa: kiên trì làm đến cùng
Ví dụ 1
彼は最後までやり抜いた。
Anh ấy đã làm đến cùng.
Ví dụ 2
苦しい練習を耐え抜いた。
Tôi đã chịu đựng đến cùng quá trình luyện tập khắc nghiệt.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.