V辞書形/Vた/Vている + 限りでは
ている限りでは
Nghĩa: trong phạm vi thông tin có được / theo như...
Ví dụ 1
私が知っている限り、彼は来ない。
Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.
Ví dụ 2
資料を見る限りでは、大きな問題はなさそうだ。
Xét theo tài liệu hiện có, có vẻ không có vấn đề lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
trong phạm vi thông tin có được / theo như...
V辞書形/Vた/Vている + 限りでは trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trong phạm vi thông tin có được / theo như....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ている限りでは
Nghĩa: trong phạm vi thông tin có được / theo như...
Ví dụ 1
私が知っている限り、彼は来ない。
Theo như tôi biết, anh ấy sẽ không đến.
Ví dụ 2
資料を見る限りでは、大きな問題はなさそうだ。
Xét theo tài liệu hiện có, có vẻ không có vấn đề lớn.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.