Vてばかりはいられない/Vてばかりもいられない
てばかりはいられない
Nghĩa: không thể cứ mãi chỉ...
Ví dụ 1
失敗を気にしてばかりはいられない。
Không thể cứ mãi bận tâm về thất bại.
Ví dụ 2
泣いてばかりもいられないので、前に進もう。
Không thể cứ mãi khóc, hãy tiến về phía trước.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không thể cứ mãi chỉ...
Vてばかりはいられない/Vてばかりもいられない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể cứ mãi chỉ....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
てばかりはいられない
Nghĩa: không thể cứ mãi chỉ...
Ví dụ 1
失敗を気にしてばかりはいられない。
Không thể cứ mãi bận tâm về thất bại.
Ví dụ 2
泣いてばかりもいられないので、前に進もう。
Không thể cứ mãi khóc, hãy tiến về phía trước.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.