Vてはならない
てはならない
Nghĩa: không được làm gì đó
Ví dụ 1
ここで写真を撮ってはならない。
Không được chụp ảnh ở đây.
Ví dụ 2
人の失敗を笑ってはならない。
Không được cười vào thất bại của người khác.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không được làm gì đó
Vてはならない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không được làm gì đó.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
てはならない
Nghĩa: không được làm gì đó
Ví dụ 1
ここで写真を撮ってはならない。
Không được chụp ảnh ở đây.
Ví dụ 2
人の失敗を笑ってはならない。
Không được cười vào thất bại của người khác.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.