~て仕方がない/~てしょうがない
仕方がない
Nghĩa: rất / ... đến mức không chịu được
Ví dụ 1
今日は寒くてしょうがない。
Hôm nay lạnh không chịu được.
Ví dụ 2
久しぶりに友達に会えるので、楽しみでしょうがない。
Vì lâu rồi mới được gặp bạn nên tôi háo hức vô cùng.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
rất / ... đến mức không chịu được
~て仕方がない/~てしょうがない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là rất / ... đến mức không chịu được.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 4 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
仕方がない
Nghĩa: rất / ... đến mức không chịu được
Ví dụ 1
今日は寒くてしょうがない。
Hôm nay lạnh không chịu được.
Ví dụ 2
久しぶりに友達に会えるので、楽しみでしょうがない。
Vì lâu rồi mới được gặp bạn nên tôi háo hức vô cùng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.