~にかかわらず/にかかわりなく
かかわらず
Nghĩa: bất kể / không phụ thuộc vào
Ví dụ 1
年齢や性別にかかわりなく、誰でも参加できます。
Bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia.
Ví dụ 2
経験の有無にかかわりなく、応募することができます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, đều có thể ứng tuyển.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
bất kể / không phụ thuộc vào
~にかかわらず/にかかわりなく trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là bất kể / không phụ thuộc vào.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
かかわらず
Nghĩa: bất kể / không phụ thuộc vào
Ví dụ 1
年齢や性別にかかわりなく、誰でも参加できます。
Bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia.
Ví dụ 2
経験の有無にかかわりなく、応募することができます。
Bất kể có kinh nghiệm hay không, đều có thể ứng tuyển.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.