Vるものではない/もんじゃない
るものではない
Nghĩa: không nên làm
Ví dụ 1
人の悪口を言うものではない。
Không nên nói xấu người khác.
Ví dụ 2
約束を簡単に破るものではない。
Không nên dễ dàng thất hứa.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không nên làm
Vるものではない/もんじゃない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không nên làm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
るものではない
Nghĩa: không nên làm
Ví dụ 1
人の悪口を言うものではない。
Không nên nói xấu người khác.
Ví dụ 2
約束を簡単に破るものではない。
Không nên dễ dàng thất hứa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.