Vない bỏ ない + ねばならない
ねばならない
Nghĩa: phải làm...
Ví dụ 1
明日までに資料を提出せねばならない。
Tôi phải nộp tài liệu trước ngày mai.
Ví dụ 2
約束は守らねばならない。
Đã hứa thì phải giữ lời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
phải làm...
Vない bỏ ない + ねばならない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là phải làm....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 1 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ねばならない
Nghĩa: phải làm...
Ví dụ 1
明日までに資料を提出せねばならない。
Tôi phải nộp tài liệu trước ngày mai.
Ví dụ 2
約束は守らねばならない。
Đã hứa thì phải giữ lời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.