~とか
とか
Nghĩa: nghe nói là...; nào là... chẳng hạn
Ví dụ 1
山田(やまだ)さんは来月(らいげつ)結婚(けっこん)するとか。
Nghe nói anh Yamada tháng sau sẽ kết hôn.
Ví dụ 2
週末(しゅうまつ)は大雪(おおゆき)になるとか聞(き)いた。
Tôi nghe nói cuối tuần sẽ có tuyết lớn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nghe nói là...; nào là... chẳng hạn
~とか trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nghe nói là...; nào là... chẳng hạn.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
とか
Nghĩa: nghe nói là...; nào là... chẳng hạn
Ví dụ 1
山田(やまだ)さんは来月(らいげつ)結婚(けっこん)するとか。
Nghe nói anh Yamada tháng sau sẽ kết hôn.
Ví dụ 2
週末(しゅうまつ)は大雪(おおゆき)になるとか聞(き)いた。
Tôi nghe nói cuối tuần sẽ có tuyết lớn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.