V意向形 + か + V辞書形 + まいか
ようかるまいか
Nghĩa: phân vân không biết có nên làm hay không
Ví dụ 1
会社を辞めようか辞めるまいか、まだ迷っている。
Tôi vẫn đang phân vân không biết có nên nghỉ công ty hay không.
Ví dụ 2
本当のことを言おうか言うまいか、ずっと考えていた。
Tôi cứ suy nghĩ mãi không biết có nên nói sự thật hay không.