~だけあって/だけに/だけのことはある
だけあって
Nghĩa: quả không hổ là...; chính vì... nên càng...; quả đáng với...
Ví dụ 1
彼は留学しただけあって、英語がペラペラだ。
Quả đúng là đã đi du học có khác, tiếng Anh của cậu ấy cực kỳ lưu loát.
Ví dụ 2
期待していただけに、結果にはがっかりした。
Chính vì đã kỳ vọng nên tôi càng thất vọng về kết quả.