~ところに/ところへ/ところを
ところに
Nghĩa: đúng lúc sắp/đang/vừa làm... thì có việc khác xảy đến; trong lúc... (lời xin lỗi/cảm ơn)
Ví dụ 1
出かけようとしていたところに、友達が訪ねてきた。
Đúng lúc tôi đang định ra ngoài thì một người bạn ghé đến.
Ví dụ 2
お忙しいところをお邪魔して、申し訳ありません。
Xin lỗi vì đã làm phiền trong lúc anh/chị đang bận.