Vるからには/Vたからには
るからには
Nghĩa: một khi đã
Ví dụ 1
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cuối.
Ví dụ 2
選ばれたからには、責任を持って働く。
Một khi đã được chọn, tôi sẽ làm việc có trách nhiệm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
một khi đã
Vるからには/Vたからには trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là một khi đã.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 3 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
るからには
Nghĩa: một khi đã
Ví dụ 1
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cuối.
Ví dụ 2
選ばれたからには、責任を持って働く。
Một khi đã được chọn, tôi sẽ làm việc có trách nhiệm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.