Vてからでないと~できない/Vてからでなければ~できない
てからでないとできない
Nghĩa: nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B
Ví dụ 1
上司に確認してからでないと、返事できない。
Nếu chưa xác nhận với cấp trên thì không thể trả lời.
Ví dụ 2
実物を見てからでなければ、決められない。
Nếu chưa xem hàng thật thì không thể quyết định.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B
Vてからでないと~できない/Vてからでなければ~できない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
てからでないとできない
Nghĩa: nếu chưa làm A xong thì chưa thể làm B
Ví dụ 1
上司に確認してからでないと、返事できない。
Nếu chưa xác nhận với cấp trên thì không thể trả lời.
Ví dụ 2
実物を見てからでなければ、決められない。
Nếu chưa xem hàng thật thì không thể quyết định.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.