N1も~ば、N2も~/N1も~なら、N2も~
もばもる
Nghĩa: vừa A vừa B / cả A lẫn B
Ví dụ 1
彼は歌も歌えば、楽器も演奏する。
Anh ấy vừa hát vừa chơi nhạc cụ.
Ví dụ 2
この店は値段も安ければ、味もいい。
Quán này vừa rẻ vừa ngon.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vừa A vừa B / cả A lẫn B
N1も~ば、N2も~/N1も~なら、N2も~ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vừa A vừa B / cả A lẫn B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
もばもる
Nghĩa: vừa A vừa B / cả A lẫn B
Ví dụ 1
彼は歌も歌えば、楽器も演奏する。
Anh ấy vừa hát vừa chơi nhạc cụ.
Ví dụ 2
この店は値段も安ければ、味もいい。
Quán này vừa rẻ vừa ngon.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.