N + をこめて
をこめて
Nghĩa: gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào
Ví dụ 1
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi đã viết thư cho cô ấy bằng tất cả tình yêu thương.
Ví dụ 2
感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。
Tôi đã viết lá thư với tất cả lòng biết ơn.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào
N + をこめて trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をこめて
Nghĩa: gửi gắm / đặt tình cảm, ý nguyện vào
Ví dụ 1
愛をこめて、彼女に手紙を書いた。
Tôi đã viết thư cho cô ấy bằng tất cả tình yêu thương.
Ví dụ 2
感謝の気持ちをこめて、手紙を書いた。
Tôi đã viết lá thư với tất cả lòng biết ơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.