V1ないことにはV2ない
ないことにはない
Nghĩa: nếu không V1 thì không thể V2
Ví dụ 1
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
Ví dụ 2
本人(ほんにん)に聞(き)かないことには、理由(りゆう)は分(わ)からない。
Nếu không hỏi chính người đó thì không biết lý do.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
nếu không V1 thì không thể V2
V1ないことにはV2ない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nếu không V1 thì không thể V2.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ないことにはない
Nghĩa: nếu không V1 thì không thể V2
Ví dụ 1
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
Ví dụ 2
本人(ほんにん)に聞(き)かないことには、理由(りゆう)は分(わ)からない。
Nếu không hỏi chính người đó thì không biết lý do.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.