Vます bỏ ます + がい
がい
Nghĩa: đáng làm / có giá trị khi làm
Ví dụ 1
この仕事(しごと)は大変(たいへん)だが、やりがいがある。
Công việc này vất vả nhưng đáng làm.
Ví dụ 2
学生(がくせい)が成長(せいちょう)する姿(すがた)を見(み)ると、教(おし)えがいを感(かん)じる。
Khi thấy học sinh trưởng thành, tôi cảm thấy việc dạy học thật đáng làm.