Vます bỏ ます + っぱなし
っぱなし
Nghĩa: để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục...
Ví dụ 1
電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên trong khi để điện bật.
Ví dụ 2
窓を開けっぱなしにしないでください。
Đừng để cửa sổ mở nguyên như vậy.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục...
Vます bỏ ます + っぱなし trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
っぱなし
Nghĩa: để nguyên trạng thái sau khi làm; cứ liên tục...
Ví dụ 1
電気をつけっぱなしで寝てしまった。
Tôi ngủ quên trong khi để điện bật.
Ví dụ 2
窓を開けっぱなしにしないでください。
Đừng để cửa sổ mở nguyên như vậy.
Mẫu liên quan: Soumatome N2 Grammar
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.