Vます bỏ ます + っこない
っこない
Nghĩa: chắc chắn không thể / không đời nào
Ví dụ 1
こんな難しい問題、私に解けっこないよ。
Bài tập khó thế này, tôi tuyệt đối không thể nào giải được đâu!
Ví dụ 2
そんな短い時間で全部覚えられっこない。
Trong thời gian ngắn như vậy thì tuyệt đối không thể nhớ hết được.