Vずにはいられない
ずにはいられない
Nghĩa: không thể kìm được việc...
Ví dụ 1
この映画を見ると、泣かずにはいられない。
Cứ xem bộ phim này là không thể không khóc.
Ví dụ 2
その知らせを聞いて、家族に電話せずにはいられなかった。
Nghe tin đó xong, tôi không thể không gọi điện cho gia đình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không thể kìm được việc...
Vずにはいられない trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không thể kìm được việc....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ずにはいられない
Nghĩa: không thể kìm được việc...
Ví dụ 1
この映画を見ると、泣かずにはいられない。
Cứ xem bộ phim này là không thể không khóc.
Ví dụ 2
その知らせを聞いて、家族に電話せずにはいられなかった。
Nghe tin đó xong, tôi không thể không gọi điện cho gia đình.
Mẫu gần nghĩa: ないではいられない
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.