普通形 + ばかりに
ばかりに
Nghĩa: chỉ vì A mà dẫn đến kết quả xấu đáng tiếc
Ví dụ 1
新しいゲームを買いたいばかりに、毎晩遅くまでアルバイトをした。
Chỉ vì muốn mua trò chơi mới mà tối nào tôi cũng làm thêm đến khuya.
Ví dụ 2
目立ちたいばかりに、彼は大げさな発言をした。
Chỉ vì muốn gây chú ý mà anh ấy đã phát biểu quá lời.