~のみならず/のみか
のみならず
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。
Bộ phim này không chỉ ở Nhật Bản mà còn nổi tiếng trên toàn thế giới.
Ví dụ 2
この制度は学生のみならず、社会人にも役立つ。
Chế độ này không chỉ hữu ích cho sinh viên mà cả người đi làm.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
không chỉ... mà còn...
~のみならず/のみか trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không chỉ... mà còn....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 5 · Ngày 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
のみならず
Nghĩa: không chỉ... mà còn...
Ví dụ 1
この映画は日本のみならず、世界中で大ヒットした。
Bộ phim này không chỉ ở Nhật Bản mà còn nổi tiếng trên toàn thế giới.
Ví dụ 2
この制度は学生のみならず、社会人にも役立つ。
Chế độ này không chỉ hữu ích cho sinh viên mà cả người đi làm.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.