~ものだ/もんだ
ものだ
Nghĩa: vốn là / thường là / nhớ lại
Ví dụ 1
薬(くすり)は苦(にが)いものだ。
Thuốc vốn thường có vị đắng.
Ví dụ 2
子供(こども)のころは、よく川(かわ)で遊(あそ)んだものだ。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi bên sông.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
vốn là / thường là / nhớ lại
~ものだ/もんだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vốn là / thường là / nhớ lại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ものだ
Nghĩa: vốn là / thường là / nhớ lại
Ví dụ 1
薬(くすり)は苦(にが)いものだ。
Thuốc vốn thường có vị đắng.
Ví dụ 2
子供(こども)のころは、よく川(かわ)で遊(あそ)んだものだ。
Hồi nhỏ, tôi thường chơi bên sông.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.