~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN
当然だ
Nghĩa: đương nhiên
Ví dụ 1
親が子どもを心配するのは当然だ。
Cha mẹ lo cho con là đương nhiên.
Ví dụ 2
遅刻したのだから、注意されて当たり前だ。
Đến muộn thì bị nhắc là đương nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
đương nhiên
~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là đương nhiên.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 4 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
当然だ
Nghĩa: đương nhiên
Ví dụ 1
親が子どもを心配するのは当然だ。
Cha mẹ lo cho con là đương nhiên.
Ví dụ 2
遅刻したのだから、注意されて当たり前だ。
Đến muộn thì bị nhắc là đương nhiên.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.