~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN
当然だ
đương nhiên
Hán Việt: Cấu trúc: ~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN
親が子どもを心配するのは当然だ。
Cha mẹ lo cho con là đương nhiên.
Đang hội tụ linh khí…
Soumatome · N2 · Tuần 4 · Ngày 5
Học 4 mục của Tuần 4 · Ngày 5 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
4 mục hiển thị
当然だ
đương nhiên
Hán Việt: Cấu trúc: ~当然だ/当然のN/当たり前だ/当たり前のN
親が子どもを心配するのは当然だ。
Cha mẹ lo cho con là đương nhiên.
同然だ
gần như / y như là
Hán Việt: Cấu trúc: ~同然だ
彼は家族同然の存在だ。
Anh ấy đối với tôi chẳng khác nào người nhà.
もっともだ
hợp lý / có lý
Hán Việt: Cấu trúc: ~もっともだ
彼の言うことはもっともだ。
Điều anh ấy nói có lý.
ないことにはない
nếu không V1 thì không thể V2
Hán Việt: Cấu trúc: V1ないことにはV2ない
実物(じつぶつ)を見(み)ないことには、判断(はんだん)できない。
Nếu không nhìn vật thật thì không thể đánh giá.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Soumatome; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.