~もっともだ
もっともだ
Nghĩa: hợp lý / có lý
Ví dụ 1
彼の言うことはもっともだ。
Điều anh ấy nói có lý.
Ví dụ 2
反対する理由ももっともだ。
Lý do phản đối cũng hợp lý.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N2
hợp lý / có lý
~もっともだ trong kho ngữ pháp JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là hợp lý / có lý.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 4 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
もっともだ
Nghĩa: hợp lý / có lý
Ví dụ 1
彼の言うことはもっともだ。
Điều anh ấy nói có lý.
Ví dụ 2
反対する理由ももっともだ。
Lý do phản đối cũng hợp lý.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.